secundar
C1động từ (verb)
/sekunˈdaɾ/
Nghĩa chính
- Ủng hộ, tán thànhđộng từto second
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể secundarDanh động từ secundandoPhân từ secundado
| Presente | |
|---|---|
| yo | secundo |
| tú | secundas |
| él/ella/Ud. | secunda |
| nosotros | secundamos |
| vosotros | secundáis |
| ellos/Uds. | secundan |
Họ từ (word family)
cùng gốc secundarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Kế hoạch đã được hầu hết tất cả những người tham dự ủng hộ.
- .Không ai ủng hộ kiến nghị ngay từ lần đầu.