Dịch

Mon-Khmer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong hai nhánh chính được chấp nhận theo truyền thống của ngữ hệ Nam Á (nhánh còn lại là Munda). Nó bao gồm tiếng Môn, tiếng Khmer và tiếng Việtdanh từ riêngOne of the two traditionally accepted primary branches of the Austroasiatic language family (the other being Munda). It includes Mon, Khmer and Vietnamese.
  2. Ngôn ngữ Proto-Mon-Khmerdanh từ riêngThe Proto-Mon-Khmer language.

Cụm từ (phrase)

Proto-Mon-Khmerdanh từ riêngNgôn ngữ tổ tiên giả định hoặc ngôn ngữ nguyên thủy của nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, bao gồm tiếng Khmer và tiếng Việt

AI