Black Monday
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Các ngày Thứ Hai đó khi xảy ra các sự kiện không mong muốn hoặc hỗn loạndanh từ riêngAny of certain Mondays when undesirable or turbulent events have occurred.
- Ngày 9 tháng 3 năm 2020, giữa thời điểm thị trường chứng khoán năm 2020 sụp đổ do thị trường bất ổn do đại dịch COVID-19. Ba ngày sau đó là một sự kiện tương tự được gọi là Thứ Năm Đen Tốidanh từ riêngMarch 9, 2020, in the midst of the 2020 stock market crash, which resulted from market instability due to the COVID-19 pandemic. It was followed three days later by a similar event called Black Thursday.
- Thứ Hai đầu tiên trở lại trường sau kỳ nghỉ lễdanh từ riêngThe first Monday back at school after the holidays.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , cross-roads , , , " Domum" , , , .
- , 1987’ " ."