Nghĩa chính
- Vào thứ Hai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| race on Sunday, sell on Mondaycụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với what wins on Sunday sells on Monday |
| what wins on Sunday sells on Mondaycụm từ | cụm từ | Thương hiệu ô tô thể hiện tốt trong các cuộc thi đua sẽ được người mua lẻ ưa chuộng |
| on mondays | Vào các ngày thứ Hai |