Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thứ Sáudanh từA1The sixth day of the week, after Thursday and before Saturday.
- vào thứ Sáutrạng từA1Used to say when something happens: on Friday.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FridayDạng gốc (base form)
- FridaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on Fridayvào thứ SáuWe'll meet on Friday.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào thứ Sáu.
- on Fridaysvào các thứ SáuThe museum is closed on Fridays.Bảo tàng đóng cửa vào các thứ Sáu.
- on a Fridayvào một thứ SáuHe was born on a Friday.Anh ấy sinh vào một thứ Sáu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black fridaydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ Sáu đen |
| friday afternoon | Chiều thứ Sáu | |
| friday morning | Sáng thứ Sáu | |
| friday night | Tối thứ Sáu | |
| good fridaydanh từ | danh từ | Thứ sáu Tuần Thánh |
| on Friday | Vào thứ Sáu | |
| Friday prayersdanh từ | danh từ | Buổi thờ phượng hàng tuần của giáo đoàn được người Hồi giáo quan sát |
| man Fridaydanh từ | danh từ | Người đàn ông đáng tin cậy có nhiệm vụ hỗ trợ và tổ chức công việc kinh doanh hàng ngày hoặc các công việc cá nhân của người khác; một trợ lý cá nhân, một cánh tay phải; Ngoài ra, một người bạn đồng hành nam đáng tin cậy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngày làm việc cuối cùng
- The last workday in a work schedule that is not Monday through Friday.
Họ từ (word family)
cùng gốc FridayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
- , , .Ngày mai là thứ Năm, nhưng tôi được nghỉ thứ Sáu và thứ Bảy, nên thực ra đó là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
- .Cuối cùng cũng đến thứ sáu rồi đấy.