Dịch

Friday

A1danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thứ Sáudanh từA1The sixth day of the week, after Thursday and before Saturday.
  2. vào thứ Sáutrạng từA1Used to say when something happens: on Friday.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FridayDạng gốc (base form)
  2. FridaysSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on Fridayvào thứ SáuWe'll meet on Friday.Chúng tôi sẽ gặp nhau vào thứ Sáu.
  • on Fridaysvào các thứ SáuThe museum is closed on Fridays.Bảo tàng đóng cửa vào các thứ Sáu.
  • on a Fridayvào một thứ SáuHe was born on a Friday.Anh ấy sinh vào một thứ Sáu.

Cụm từ (phrase)

black fridaydanh từ riêngThứ Sáu đen
friday afternoonChiều thứ Sáu
friday morningSáng thứ Sáu
friday nightTối thứ Sáu
good fridaydanh từThứ sáu Tuần Thánh
on FridayVào thứ Sáu
Friday prayersdanh từBuổi thờ phượng hàng tuần của giáo đoàn được người Hồi giáo quan sát
man Fridaydanh từNgười đàn ông đáng tin cậy có nhiệm vụ hỗ trợ và tổ chức công việc kinh doanh hàng ngày hoặc các công việc cá nhân của người khác; một trợ lý cá nhân, một cánh tay phải; Ngoài ra, một người bạn đồng hành nam đáng tin cậy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngày làm việc cuối cùng
  1. The last workday in a work schedule that is not Monday through Friday.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thứ Sáu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
  • , , .Ngày mai là thứ Năm, nhưng tôi được nghỉ thứ Sáu và thứ Bảy, nên thực ra đó là ngày làm việc cuối cùng của tôi.
  • .Cuối cùng cũng đến thứ sáu rồi đấy.

AI