Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đàn ông đáng tin cậy có nhiệm vụ hỗ trợ và tổ chức công việc kinh doanh hàng ngày hoặc các công việc cá nhân của người khác; một trợ lý cá nhân, một cánh tay phải; Ngoài ra, một người bạn đồng hành nam đáng tin cậydanh từA trusted man whose job is to assist and organize someone else's day-to-day business or personal tasks; a personal assistant, a right-hand man; also, a trusted male companion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- man FridayDạng gốc (base form)
- men Friday (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- man FridaysSố nhiều (plural)
- men Fridays (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| girl Fridaydanh từ | danh từ | Người phụ nữ thuận tay phải |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thổ dân hoặc người bản xứ
- Thổ dân hoặc người bản xứ, đặc biệt là người sống trên đảoAn aborigine or native, especially one who inhabits an island.
Nguồn gốc (etymology)
Daniel Defoe đặt ra
man“adult male servant”Friday
Ví dụ
- — , , , — […] Friday’s .
- , .
- , , . : ‘ ’ .