periodontal
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quanh răngtính từkhông so sánh (not comparable)surrounding a tooth
- Thuộc nha chutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the periodontium
- Thuộc bệnh nha chutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to periodontics
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| periodontal ligamentdanh từ | danh từ | Mô liên kết mềm chuyên biệt gắn răng vào ổ xương ổ răng |
| periodontal pocket | Chưa có nghĩa | |
| periodontal scaler | Chưa có nghĩa | |
| periodontal curette | Chưa có nghĩa | |
| periodontal disease | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . , , 0 10%, 40%.Gần đây, người ta đã chỉ ra rằng hệ vi khuẩn của áp xe nội nha và áp xe nha chu khác nhau ở một số khía cạnh. Vì vậy, trong áp xe nội nha, số lượng xoắn khuẩn là từ 0 đến 10%, trong khi trong áp xe nha chu, số lượng xoắn khuẩn là khoảng 40%.
- bệnh nha chu
Họ từ (word family)
cùng gốc periodontalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπερίperí“around”