Dịch

periodontal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quanh răngtính từkhông so sánh (not comparable)surrounding a tooth
  2. Thuộc nha chutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the periodontium
  3. Thuộc bệnh nha chutính từkhông so sánh (not comparable)Relating to periodontics

Cụm từ (phrase)

periodontal ligamentdanh từMô liên kết mềm chuyên biệt gắn răng vào ổ xương ổ răng
periodontal pocketChưa có nghĩa
periodontal scalerChưa có nghĩa
periodontal curetteChưa có nghĩa
periodontal diseaseChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . , , 0 10%, 40%.Gần đây, người ta đã chỉ ra rằng hệ vi khuẩn của áp xe nội nha và áp xe nha chu khác nhau ở một số khía cạnh. Vì vậy, trong áp xe nội nha, số lượng xoắn khuẩn là từ 0 đến 10%, trong khi trong áp xe nha chu, số lượng xoắn khuẩn là khoảng 40%.
  • bệnh nha chu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπερίperí“around”

AI