reglas
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:reglaQuy tắc, luật, quy định
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- quy tắc, điều lệ, luật lệdanh từA2rules or regulations that people must follow.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reglas del juego | Luật chơi | |
| romper las reglas | Phá vỡ quy tắc | |
| seguir las reglas | Tuân theo luật lệ | |
| las cuatro reglasdanh từ | danh từ | Bốn phép tính số học |
| las reglas se hicieron para rompersecụm từ | cụm từ | Quy tắc được thực hiện để bị phá vỡ |
| las reglas están hechas para romperse | Quy tắc được thực hiện để bị phá vỡ | |
| reglas del golf | Luật gôn | |
| obedecer las reglas | Tuân theo quy tắc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Điều chỉnh
- Điều chỉnh, sắp xếpsecond-person singular present indicative of reglar
Họ từ (word family)
cùng gốc reglaVí dụ
- .Chúng ta cần thay đổi một số quy tắc này.
- , ¡ !Kệ xác các quy tắc, tôi có tiền!
- , .Nếu không tuân theo các quy định này, bạn sẽ bị phạt.