Dịch

免费开放

Hán-Việt: miễn phí khai phóng
miǎn fèi kāi fàng

Nghĩa chính

  1. Mở cửa miễn phí

Chữ và bộ thủ (character, radical)

免
miǎnmiễn
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))7 nét
spare; excuse from; evade
费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, fee
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start
放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberate

AI