性格开放
Hán-Việt: tính cách khai phóng
xìnggé kāifàng
Nghĩa chính
- Tính cách cởi mở, phóng khoáng
Chữ và bộ thủ (character, radical)
性
xìngtính
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)8 nét
nature, character, sex格
gécách
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
pattern, standard, form; style开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberateVí dụ
- ,。Tính cách cô ấy rất cởi mở, nói chuyện với ai cũng hợp.
Xuất hiện ở từ khác
- 开放kết hợptính cách cởi mở, phóng khoáng