改革开放
Hán-Việt: khai phóng
gǎi gé kāi fàng
Nghĩa chính
- Cải cách mở cửa
Chữ và bộ thủ (character, radical)
改
gǎi
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)7 nét
change, alter; improve, remodel革
gé
Bộ: 革 · cách (da thuộc, thay đổi)9 nét
leather, animal hides; Kangxi radical 177; hexagram ䷰开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberate