开放政策
Hán-Việt: khai phóng chính sách
kāi fàng zhèng cè
Nghĩa chính
- Chính sách mở cửa
Chữ và bộ thủ (character, radical)
开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberate政
zhèngchính
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)9 nét
government, political affairs策
cèsách
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)12 nét
scheme, plan; to whip; urgeXuất hiện ở từ khác
- 开放kết hợpchính sách mở cửa