对外开放
Hán-Việt: đối ngoại khai phóng
duì wài kāi fàng
Nghĩa chính
- Mở cửa đối ngoại
Chữ và bộ thủ (character, radical)
对
duìđối
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))5 nét
correct, right; facing, opposed外
wàingoại
Bộ: 夕 · tịch (buổi tối)5 nét
out, outside, external; foreign开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberateXuất hiện ở từ khác
- 开放kết hợpmở cửa cho bên ngoài, mở cửa phục vụ công chúng