思想开放
Hán-Việt: tư tưởng khai phóng
sī xiǎng kāi fàng
Nghĩa chính
- Tư tưởng cởi mở
Chữ và bộ thủ (character, radical)
思
sītư
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)9 nét
think, consider, ponder; final particle想
xiǎngtưởng
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
think, speculate, plan, consider开
kāikhai
Bộ: 廾 · củng (chắp hai tay)4 nét
open; initiate, begin, start放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberateXuất hiện ở từ khác
- 开放kết hợptư tưởng cởi mở, suy nghĩ thoáng