Dịch

ponen là ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của poner

poner

A1động từ (verb)
Hay gặp
/poˈneɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. đặt, đểđộng từA1to put or place something in a particular position or location
  2. mặc, đeo, đi, độiđộng từA1to dress oneself in clothes, shoes, or accessories
  3. bật, mở, phátđộng từA2to switch on an appliance or play music, a movie, or a show
  4. làm cho, khiến chođộng từA2to make someone enter an emotional or physical state

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể ponerDanh động từ poniendoPhân từ puesto
Presente
yopongo
túpones
él/ella/Ud.pone
nosotrosponemos
vosotrosponéis
ellos/Uds.ponen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt tên
Trưng bày
Đưa vào
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

poner en dudaNghi ngờ
poner la mesaDọn bàn ăn
ponerse a hacer algoBắt đầu làm gì
ponerse la ropaMặc quần áo
ponerse nerviosoTrở nên lo lắng
poner algo en su lugarĐặt cái gì vào đúng chỗ
poner la teleBật tivi
poner nervioso a alguienLàm ai đó hồi hộp, căng thẳng

30 nghĩa khác

Động từ (verb) 30
Trở nên
  1. Trở nên, trở nên nhưto become, to get ("become" is used in reference to entering into a physical or emotional state) (e.g. become anxious, fashionable, naughty, nervous, offensive, pale, sad, serious, stern, tense, ugly, violent, weird, etc.)

Ví dụ

  • .Bài hát này là một bài thơ và bạn đã phổ nhạc cho nó.
  • .Bạn nên nghiêm túc với công việc của chính mình.
  • .Bây giờ tôi không có hứng bắt tay vào tìm thứ đó.

AI