Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poner algo en su lugar
Nghĩa chính
1
Đặt cái gì vào đúng chỗ
Ví dụ
Siempre
debes
poner
los
libros
en
su
lugar
.
Bạn luôn phải để sách vào đúng chỗ.
Xuất hiện ở từ khác
poner
kết hợp
đặt cái gì vào đúng chỗ
AI
1
Đặt cái gì vào đúng chỗ
1
Đặt cái gì vào đúng chỗ
1
Đặt cái gì vào đúng chỗ