Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
poner nervioso a alguien
Nghĩa chính
1
Làm ai đó hồi hộp, căng thẳng
Ví dụ
Los
exámenes
siempre
suelen
poner
nervioso
a
cualquiera
.
Các kỳ thi luôn dễ làm bất kỳ ai căng thẳng.
Xuất hiện ở từ khác
poner
kết hợp
làm ai đó hồi hộp, căng thẳng
AI
1
Làm ai đó hồi hộp
1
Làm ai đó hồi hộp
1
Làm ai đó hồi hộp