Dịch

will-less

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một người thiếu ý chí, không thực hiện được ý chí của mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, lacking volition, not exercising one's will.
  2. Của một hành động, không tự nguyệntính từkhông so sánh (not comparable)Of an action, involuntary.
  3. Ruột; không có di chúc hợp pháp về tài sản hoặc tài sản của mìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Intestate; without a legal will governing one's property or estate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

will-lesslytrạng từMột cách không có ý chí
will-lessnessChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI