Nghĩa chính
- Hàng tạp hóadanh từđứng trước danh từ (attributive)Retail foodstuffs and other household supplies.
- Cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóadanh từA shop or store that sells groceries; a grocery store.
- Đi mua hàng tạp hóađộng từnội động từ (intransitive)To go grocery shopping.
- Cung cấp hàng tạp hóađộng từngoại động từ (transitive)To furnish with groceries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- groceryNguyên thể (infinitive)
- groceriesSố nhiều (plural)
- groceriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- groceryingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grocery bagdanh từ | danh từ | Túi đựng hàng tạp hóa |
| grocery bill | Tiền mua hàng tạp hóa | |
| grocery cartdanh từ | danh từ | Xe đẩy mua hàng |
| grocery listdanh từ | danh từ | Danh sách đồ cần mua |
| grocery shopping | Việc mua hàng tạp hóa | |
| grocery storedanh từ | danh từ | Cửa hàng tạp hóa, tiệm tạp hóa, tạp hóa |
| grocery shopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Đồng nghĩa với grocery store |
| grocery paperdanh từ | danh từ | Giấy gói chắc chắn trước đây được sử dụng để làm túi đựng hàng tạp hóa |
Ví dụ
- , .Chúng tôi mua sắm đồ dùng và thực phẩm bằng tiền mặt, kiên định với việc đó ngay từ đầu.
- , Năm mươi tám năm cung cấp thực phẩm cho các khách sạn, nhà hàng và cơ sở phục vụ nhiều người.
- .Hóa đơn mua hàng tạp hóa rất lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cửa hàng tạp hóa