Nghĩa chính
- Người bán tạp hóadanh từA person who retails groceries (foodstuffs and household items) from a grocery.
- Cửa hàng tạp hóadanh từA retail store that sells groceries, a grocery store.
- Bán tạp hóađộng từTo sell groceries; to act as a grocer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grocer'sdanh từ | danh từ | Cửa hàng hoặc cửa hàng bán đồ tạp hóa |
| grocer's itchdanh từ | danh từ | Bệnh eczêma |
| grocery bagdanh từ | danh từ | Túi đựng hàng tạp hóa |
| grocery bill | Tiền mua hàng tạp hóa | |
| grocery cartdanh từ | danh từ | Xe đẩy mua hàng |
Ví dụ
- “ ,” , .“Cadiz sẽ không trở thành thủ phủ bãi rác của thế giới,” Patrick Erbacher, một người bán tạp hóa kiêm phó chủ tịch Cadiz Jaycees, nói.
- .Bạn có thể mua đậu bắp và mít ở cửa hàng tạp hóa góc phố.
- .Cô ấy mua sắm tại một cửa hàng tạp hóa địa phương.
Họ từ (word family)
cùng gốc grocerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổgrossier“wholesaler”