Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu sự trau chuốt trong tính cách, hành vi, v.v; sự thô rápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of refinement in character, behaviour etc.; coarseness.
- Tính chất ghê tởm hoặc kinh tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repulsive or disgusting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grossnessDạng gốc (base form)
- grossnessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kích cỡ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Size.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc grossnessNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha