Dịch

grossness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiếu sự trau chuốt trong tính cách, hành vi, v.v; sự thô rápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of refinement in character, behaviour etc.; coarseness.
  2. Tính chất ghê tởm hoặc kinh tởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being repulsive or disgusting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grossnessDạng gốc (base form)
  2. grossnessesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kích cỡ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Size.

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI