Dịch

grotesque

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɡɹəʊˈtɛsk/US/ɡɹoʊˈtɛsk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lố bịchtính từDistorted and unnatural in shape or size; abnormal, especially in a hideous way.
  2. Ghê tởm, kinh dịtính từDisgusting or otherwise viscerally revolting.
  3. Họa tiết dị hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of ornamentation characterized by fanciful combinations of intertwined forms.
  4. Bóp méo quái dị, làm dị dạngđộng từngoại động từ (transitive)To make grotesque.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grotesqueNguyên thể (infinitive)
  2. grotesquesSố nhiều (plural)
  3. grotesquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grotesqueingPhân từ I (present participle)
  5. grotesquingPhân từ I (present participle)
  6. grotesquerSo sánh hơn (comparative)
  7. more grotesqueSo sánh hơn (comparative)
  8. grotesquestSo sánh nhất (superlative)
  9. most grotesqueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grotesque caricatureTranh biếm họa quái gở
grotesque distortionSự bóp méo quái dị
grotesque figureNhân vật quái dị
grotesque monsterQuái vật gớm ghiếc
ero-gurodanh từPhong trào văn học và nghệ thuật Nhật Bản trong những năm 1920 và 1930, tập trung vào chủ nghĩa khêu gợi, tham nhũng và suy đồi tình dục

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Không chân
  1. Sans serif.

Ví dụ

  • , , , .Lò sưởi được làm bằng đá cẩm thạch nhiều màu, bao phủ bởi các bức hình, vài khuôn mặt trong số đó rất đẹp, nhưng nhìn chung lại hòa vào những tổ hợp dị hình mang đậm thị hiếu kỳ lạ của thời kỳ đó.
  • , , Borat Brüno: we’d .Anh ấy cũng là nhân vật mới của Sacha Baron Cohen, người đứng sau Ali G, Borat và Brüno: bộ ba nhân vật hài kịch quái gở tai tiếng đã nói lên về chúng ta nhiều hơn những gì ta sẵn sàng thừa nhận.
  • ‘ ’ – , – .Phong trào nhạc filk cũng cho phép người hâm mộ phản hồi bằng cách làm lại—chống lại, làm biến dạng hoặc giễu nhại—những định kiến tiêu cực mà truyền thông gán cho họ.

AI