Dịch

grotesco

B2tính từ (adjective)
/ɡɾoˈtesko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kỳ quái, lố bịch, kệch cỡmtính từgrotesque

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grotescoDạng gốc (base form)
  2. grotescasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. grotescosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. grotescaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh ta tự cho mình vô lễ vì nói những câu đùa kỳ quái.
  • , .Khi cuộc diễu hành kỳ quái đi qua, mọi người đều ra khỏi nhà trong trạng thái mê hoặc.
  • .Không ít loài cá sâu biển có ngoại hình lạ lùng và kỳ quái.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI