Nghĩa chính
- Điều gì đó gây bệnh, gây đau khổ hoặc kinh hoàng vì lý do kinh tởm, đẫm máu hoặc ghê tởmdanh từSomething which sickens, causes distress, or appalls by reason of being disgusting, gory, or repulsive.
- Gây bệnh hoặc làm đau khổ (ai đó) bằng cách ghê tởm, đẫm máu hoặc dâm dụcđộng từngoại động từ (transitive)To sicken or distress (someone) by being disgusting, gory, or lewd.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gross outNguyên thể (infinitive)
- grosses outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gross outsSố nhiều (plural)
- grossed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grossing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , , (" "), ( ), .
- .
- ,