sicken
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm cho bệnhđộng từngoại động từ (transitive)To make ill.
- Bị bệnhđộng từnội động từ (intransitive)To become ill.
- Lấp đầy sự ghê tởm hoặc ghê tởmđộng từngoại động từ (transitive)To fill with disgust or abhorrence.
- Hạ thấp vị thế củađộng từTo lower the standing of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sicken sblàm ai kinh tởm, làm ai phẫn nộ
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Được lấp đầy với sự ghê tởm hoặc ghê tởm
- nội động từ (intransitive)To be filled with disgust or abhorrence.
Ví dụ
- thấy người khó chịu muốn cúm
- .
- , ,[…] .
Họ từ (word family)
cùng gốc sickenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha