Dịch

sicken

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm cho bệnhđộng từngoại động từ (transitive)To make ill.
  2. Bị bệnhđộng từnội động từ (intransitive)To become ill.
  3. Lấp đầy sự ghê tởm hoặc ghê tởmđộng từngoại động từ (transitive)To fill with disgust or abhorrence.
  4. Hạ thấp vị thế củađộng từTo lower the standing of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sickenNguyên thể (infinitive)
  2. sickensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sickenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sickeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sicken sblàm ai kinh tởm, làm ai phẫn nộ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Được lấp đầy với sự ghê tởm hoặc ghê tởm
  1. nội động từ (intransitive)To be filled with disgust or abhorrence.

Ví dụ

  • thấy người khó chịu muốn cúm
  • .
  • , ,[…] .

AI