Nghĩa chính
- Sự ốm, cảm giác buồn nôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being sick or diseased; illness; an illness.
- Buồn nôn, nôn mửadanh từkhông đếm được (uncountable)Nausea; qualmishness; as, sickness of stomach.
- Hiện tượng dùng sai cách ngữ phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The analogical misuse of a rarer or marked grammatical case in the place of a more common or unmarked case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sicknessDạng gốc (base form)
- sicknessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| altitude sicknessdanh từ | danh từ | Say độ cao |
| morning sicknessdanh từ | danh từ | Ốm nghén |
| motion sicknessdanh từ | danh từ | Say tàu xe |
| sickness benefit | Trợ cấp ốm đau | |
| sleeping sicknessdanh từ | danh từ | Bệnh ngủ |
| travel sicknessdanh từ | danh từ | Say tàu xe |
| in sickness and in healthcụm từ | cụm từ | Dùng trong lời thề trong đám cưới của người Công giáo, biểu thị tình yêu và sự hỗ trợ vững chắc ngay cả khi vượt qua những thử thách như bệnh tật |
| radiation sicknessdanh từ | danh từ | Các bệnh gây ra bởi bức xạ ion hóa với các triệu chứng từ buồn nôn đến tử vong |
Xuất hiện ở từ khác
- healthtrái nghĩaChỉ trạng thái mệt mỏi, không khỏe nói chung.
Họ từ (word family)
cùng gốc sicknessVí dụ
- .Bệnh tật là một sự buông thả nguy hiểm ở độ tuổi của tôi.
- ( ) .Bây giờ chúng ta có thể quay lại câu hỏi về cách xử lý hiện tượng dùng sai tặng cách (khả năng thay thế tặng cách cho đối cách trên danh từ chỉ người trải nghiệm) trong tiếng Iceland.
- .Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.