Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lungsickness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bệnh viêm phổi truyền nhiễm ở bò do Mycoplasma mycoides gây ra
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A contagious bovine pneumonia caused by Mycoplasma mycoides.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
CBPP
contagious bovine pleuropneumonia
Ví dụ
Lungsickness
is
still
bad
at
the
farm
Coleford
;
22
heade
of
cattle
have
died
up
to
date
.
Nguồn gốc
(etymology)
lung
+
sickness
AI
1
Bệnh viêm phổi truyền nhiễm ở bò do Mycoplasma mycoides gây ra
1
Bệnh viêm phổi truyền nhiễm ở bò do Mycoplasma mycoides gây ra
1
Bệnh viêm phổi truyền nhiễm ở bò do Mycoplasma mycoides gây ra