Dịch

epic

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɛp.ɪk/AU/ˈep.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sử thi, anh hùng cadanh từAn extended narrative poem in elevated or dignified language, celebrating the feats of a deity, demigod (heroic epic), other legend or traditional hero.
  2. Thiên anh hùng ca, thiên sử thidanh từA series of events considered appropriate to an epic; any work of literature, film, etc. having heroic deeds and adventures as its subject matter.
  3. Nhóm tính năng lớn, sử thidanh từA large or extended user story.
  4. Thuộc sử thi, mang tính sử thitính từOf or relating to an epic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. epicDạng gốc (base form)
  2. epicsSố nhiều (plural)
  3. more epicSo sánh hơn (comparative)
  4. most epicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

epic battleTrận chiến lịch sử
epic faildanh từThất bại ê chề
epic journeyHành trình vĩ đại
epic poemBài thơ sử thi
epic proportionsMức độ khổng lồ
epic scaleQuy mô hoành tráng
national epicdanh từBài thơ sử thi hoặc tác phẩm tương tự nhằm tìm kiếm hoặc được cho là nắm bắt và thể hiện bản chất hoặc tinh thần của một quốc gia cụ thể
art epicdanh từTác phẩm nghệ thuật tương tự như một sử thi truyền thống, đặc biệt là ở chỗ mô tả những hành động anh hùng và những cuộc phiêu lưu

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Hùng tráng
  1. Hùng tráng, kỳ vĩ, vĩ đạiMomentously heroic; grand in scale or character.

Ví dụ

  • .Phải mất cả đêm mới ngâm hết bản sử thi Iceland.
  • .Cuốn sách là một thiên anh hùng ca gồm bốn tập.
  • . , . .Các epic được hiển thị trong danh sách riêng biệt với user story. Điều này là do người ta phát triển user story chứ không phát triển epic. Epic được phân rã thành các user story con.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiépique
  2. từ tiếng Latinhepicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐπικόςepikós
tính từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐπίepí“on top of”

AI