Dịch

uncool

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lỗi thời, kém sành điệutính từNot in accord with the current fashion, standards, or mores of a particular group; not cool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncoolDạng gốc (base form)
  2. more uncoolSo sánh hơn (comparative)
  3. uncoolerSo sánh hơn (comparative)
  4. uncoolestSo sánh nhất (superlative)
  5. most uncoolSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lỗi thời
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Đó không phải là chỗ ở sành điệu nhất Melbourne. Sự hiện diện của bạn đủ làm nó trở nên kém sành điệu hơn một chút.
  • ? !Bạn định mặc bộ đồ đó ra ngoài à? Thật kém sành điệu!
  • isn’t you’ve .Đi chơi với những người quá sành điệu không tốt lắm vì nó làm tất cả những người bình thường khác mà bạn từng chơi cùng trông thật kém sành điệu.

AI