uncool
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Lỗi thời, kém sành điệutính từNot in accord with the current fashion, standards, or mores of a particular group; not cool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncoolDạng gốc (base form)
- more uncoolSo sánh hơn (comparative)
- uncoolerSo sánh hơn (comparative)
- uncoolestSo sánh nhất (superlative)
- most uncoolSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncoolXuất hiện ở từ khác
- cooltrái nghĩaQuê mùa, không hợp thời hoặc kém thu hút.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . .Đó không phải là chỗ ở sành điệu nhất Melbourne. Sự hiện diện của bạn đủ làm nó trở nên kém sành điệu hơn một chút.
- ? !Bạn định mặc bộ đồ đó ra ngoài à? Thật kém sành điệu!
- isn’t you’ve .Đi chơi với những người quá sành điệu không tốt lắm vì nó làm tất cả những người bình thường khác mà bạn từng chơi cùng trông thật kém sành điệu.