Nghĩa chính
- Dãi ánh trăng, có ánh trăng soitính từLit by moonlight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moonlitDạng gốc (base form)
- more moonlitSo sánh hơn (comparative)
- most moonlitSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc moonlitĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Mọi người giải tán dưới bầu trời đầy ánh trăng, nhiều người nói rằng họ sẽ quay trở lại khi cơ quan lập pháp hoạt động trở lại vào tuần tới.
- .Bãi biển dưới ánh trăng thật đẹp.
- , .Chúng tôi ở một mình trên đảo, và đó là một đêm trăng.