Dịch

moonlight

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ánh trăngdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The light reflected from the Moon, which seems to emanate from it.
  2. Sự trốn tiền nhà ban đêm, sự bỏ trốn trong đêmdanh từđếm được (countable)Chiefly in to do a moonlight: short for moonlight flit (“an act of secretly leaving premises without paying the rent, supposedly at night by the light of the Moon; hence, any act of escaping at night”).
  3. Quỵt tiền nhà trốn trong đêmđộng từnội động từ (intransitive)To do a moonlight flit: to secretly leave premises without paying the rent, supposedly at night by the light of the Moon.
  4. Tấn công đêm nông dânđộng từnội động từ (intransitive)To make a night-time attack on a tenant farmer not supporting the policies of the Irish National Land League.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonlightNguyên thể (infinitive)
  2. moonlightsSố nhiều (plural)
  3. moonlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moonlightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bright moonlightÁnh trăng sáng
by moonlightDưới ánh trăng
in the moonlightDưới ánh trăng
moonlight flitdanh từSự trốn tiền nhà trong đêm
pale moonlightÁnh trăng nhợt nhạt
Moonlight Flatdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Australia
moonlight bluedanh từMàu xanh xám
moonlight towerdanh từTòa tháp cao được trang bị đèn hồ quang, trước đây thường thấy ở các thành phố có điện vào thế kỷ 19, như một phương tiện chiếu sáng không gian công cộng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Màu ánh trăng
  1. không đếm được (uncountable)Màu ánh trăng, màu bạc sángThe silvery colour of the light reflected by the Moon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ánh trăng

Nguồn gốc (etymology)

moonlight

  1. từ tiếng Anh trung đạimoonelight“light of the moon; (heraldry) pattern of moons on the field of a heraldic banner”
  2. từ tiếng Anh cổmōna“moon”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mḗh₁n̥s“moon; month”

Ví dụ

  • Barter'd , / , ; / late-snatch'd stow'd , / higgler's .Đổi lấy thịt săn được từ rừng hay đồng hoang, thùng rượu lậu kia đã được lén chở về trong đêm không trăng; và chiến lợi phẩm vừa cướp được nằm giấu riêng trong ngăn tủ, chờ cỗ xe đêm của bạn hàng buôn chuyến ghé qua.
  • , , .Các điều tra viên phát hiện ra Đại úy Ospina buộc phải làm thêm nghề thứ hai là làm việc ở một quán bar để trang trải chi phí cho gia đình.
  • . [] , [] . [] , , .Ông Jeffrey Katzenberg, người kiêm thêm vai trò quan chức cấp cao của Joe Biden và từng hợp tác từ thiện nhiều thập kỷ với ông George Clooney, đã liên hệ với ông ấy để tìm lối thoát, theo lời ba nguồn tin nắm rõ sự việc.

AI