Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Ánh trăngdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The light reflected from the Moon, which seems to emanate from it.
- Sự trốn tiền nhà ban đêm, sự bỏ trốn trong đêmdanh từđếm được (countable)Chiefly in to do a moonlight: short for moonlight flit (“an act of secretly leaving premises without paying the rent, supposedly at night by the light of the Moon; hence, any act of escaping at night”).
- Quỵt tiền nhà trốn trong đêmđộng từnội động từ (intransitive)To do a moonlight flit: to secretly leave premises without paying the rent, supposedly at night by the light of the Moon.
- Tấn công đêm nông dânđộng từnội động từ (intransitive)To make a night-time attack on a tenant farmer not supporting the policies of the Irish National Land League.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moonlightNguyên thể (infinitive)
- moonlightsSố nhiều (plural)
- moonlightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moonlightingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bright moonlight | Ánh trăng sáng | |
| by moonlight | Dưới ánh trăng | |
| in the moonlight | Dưới ánh trăng | |
| moonlight flitdanh từ | danh từ | Sự trốn tiền nhà trong đêm |
| pale moonlight | Ánh trăng nhợt nhạt | |
| Moonlight Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Australia |
| moonlight bluedanh từ | danh từ | Màu xanh xám |
| moonlight towerdanh từ | danh từ | Tòa tháp cao được trang bị đèn hồ quang, trước đây thường thấy ở các thành phố có điện vào thế kỷ 19, như một phương tiện chiếu sáng không gian công cộng |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Màu ánh trăng
- không đếm được (uncountable)Màu ánh trăng, màu bạc sángThe silvery colour of the light reflected by the Moon.
Xuất hiện ở từ khác
- claro de lunaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ánh trăng
Họ từ (word family)
cùng gốc moonlightNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Barter'd , / , ; / late-snatch'd stow'd , / higgler's .Đổi lấy thịt săn được từ rừng hay đồng hoang, thùng rượu lậu kia đã được lén chở về trong đêm không trăng; và chiến lợi phẩm vừa cướp được nằm giấu riêng trong ngăn tủ, chờ cỗ xe đêm của bạn hàng buôn chuyến ghé qua.
- , , .Các điều tra viên phát hiện ra Đại úy Ospina buộc phải làm thêm nghề thứ hai là làm việc ở một quán bar để trang trải chi phí cho gia đình.
- . [] , [] . [] , , .Ông Jeffrey Katzenberg, người kiêm thêm vai trò quan chức cấp cao của Joe Biden và từng hợp tác từ thiện nhiều thập kỷ với ông George Clooney, đã liên hệ với ông ấy để tìm lối thoát, theo lời ba nguồn tin nắm rõ sự việc.