Dịch

moonlighter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm công việc ngoài giờ, làm công việc thứ hai ở bêndanh từA person who moonlights, working a second job on the side.
  2. Người dạo chơi dưới ánh trăngdanh từOne who serenades by moonlight.
  3. Moonshiner, người sản xuất rượu bất hợp phápdanh từA moonshiner, who makes illicit alcohol.
  4. Một trong những băng nhóm sử dụng bạo lực, đặc biệt là vào ban đêm, để thúc đẩy chủ nghĩa nông nghiệp ở Ireland trong Chiến tranh đất đai vào cuối thế kỷ 19danh từOne of a gang who used violence, especially at night, to promote agrarianism in Ireland during the Land War of the late 19th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonlighterDạng gốc (base form)
  2. moonlightersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài cá biển miền nam Australia
  1. Loài cá biển miền nam Australia, Tilodon sexfasciatumA southern Australian marine fish, Tilodon sexfasciatum.

Họ từ (word family)

cùng gốc moonlighter

Nguồn gốc (etymology)

AI