moonlighter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm công việc ngoài giờ, làm công việc thứ hai ở bêndanh từA person who moonlights, working a second job on the side.
- Người dạo chơi dưới ánh trăngdanh từOne who serenades by moonlight.
- Moonshiner, người sản xuất rượu bất hợp phápdanh từA moonshiner, who makes illicit alcohol.
- Một trong những băng nhóm sử dụng bạo lực, đặc biệt là vào ban đêm, để thúc đẩy chủ nghĩa nông nghiệp ở Ireland trong Chiến tranh đất đai vào cuối thế kỷ 19danh từOne of a gang who used violence, especially at night, to promote agrarianism in Ireland during the Land War of the late 19th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moonlighterDạng gốc (base form)
- moonlightersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài cá biển miền nam Australia
- Loài cá biển miền nam Australia, Tilodon sexfasciatumA southern Australian marine fish, Tilodon sexfasciatum.