Dịch

moonful

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Được đánh dấu bởi sự hiện diện của mặt trăngtính từkhông so sánh (not comparable)Marked by the presence of the moon.
  2. Giống như mặt trăng ở một khía cạnh nào đó, chẳng hạn như tròn, sáng, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Resembling the moon in some manner, such as being round, bright, etc.
  3. Lượng đủ để lấp đầy mặt trăngdanh từAn amount sufficient to fill the moon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonfulDạng gốc (base form)
  2. moonfulsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , : […]
  • , , , […]
  • , ? / / /

AI