Dịch

moonless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong thời gian đó, không có pha nào của Mặt trăng có thể cung cấp ánh sáng, dù do mây che phủ hay do trăng nontính từkhông so sánh (not comparable)During which no phase of the Moon is visible to provide light, whether because of cloud cover or because of a new moon.
  2. Không có vệ tinh tự nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Having no natural satellite.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : […]

AI