Dịch

moonlessly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách không trăng; không có mặt trăng hoặc mặt trăngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a moonless way; without a moon or the Moon.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / / /

AI