Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moonlessly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách không trăng; không có mặt trăng hoặc mặt trăng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a moonless way; without a moon or the Moon.
Nguồn gốc
(etymology)
moonless
+
-ly
Ví dụ
Night
descends
moonlessly
/
Cops
are
humming
tunelessly
/
Walking
in
a
straight
line
/
Cold
pistol
in
the
inner
coat
pocket
AI
1
Một cách không trăng
1
Một cách không trăng
1
Một cách không trăng