Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moonlighted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được chiếu sáng bởi ánh trăng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Illuminated by moonlight.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
moonlight
moonlit
moonshiny
Ví dụ
I
sat
for
hours
afterwards
,
gazing
out
of
the
cavern
entrance
at
the
moonlighted
grove
,
silent
and
desolate
beyond
any
telling
.
“
It
came
downstairs
as
I
went
up
,”
said
the
trooper
,
“
and
crossed
the
moonlighted
window
with
a
loose
black
mantle
on
[…]”
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
moon
+
lighted
động từ
moonlight#Verb
+
-ed
AI
1
Được chiếu sáng bởi ánh trăng
1
Được chiếu sáng bởi ánh trăng
1
Được chiếu sáng bởi ánh trăng