Dịch

lunar

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈl(j)uːnə/US/ˈlunɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mặt trăngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or resembling the Moon (that is, Luna, the Earth's moon).
  2. Hình bán nguyệt, dạng trăng lưỡi liềmtính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a crescent moon; lunate.
  3. Cực kỳ cao, siêu caotính từkhông so sánh (not comparable)Extremely high.
  4. Xương bán nguyệtdanh từThe middle bone of the proximal series of the carpus in the wrist, which is shaped like a half-moon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lunarDạng gốc (base form)
  2. lunarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lunar eclipsedanh từNguyệt thực
lunar landscapePhong cảnh Mặt Trăng
lunar monthdanh từKhoảng thời gian từ trăng non này cho đến trăng non tiếp theo
lunar moduledanh từTàu vũ trụ được sử dụng trong sứ mệnh Apollo được thiết kế để hạ cánh trên bề mặt Mặt trăng; mô-đun du ngoạn mặt trăng
Lunar New Yeardanh từTết Nguyên Đán, Tết, Tết ta, Tết âm lịch
lunar calendardanh từÂm lịch
lunar orbitdanh từQuỹ đạo của Mặt Trăng quanh Trái Đất
lunar yeardanh từMột năm được xác định bởi một số giai đoạn nhất định của mặt trăng, trái ngược với sự di chuyển của Trái đất quanh mặt trời

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Bị ảnh hưởng bởi mặt trăng
  1. không so sánh (not comparable)(Believed to be) influenced by the Moon, as in character, growth, or properties.

Ví dụ

  • , .Phía trước những sườn núi Pennines mờ nhạt trong ánh trăng, trông như thể chúng là một phần của vùng đất khô cằn và hoang vắng trên Mặt Trăng
  • , . rent-bound.Giá nhà rớt không phanh, nếu bạn sở hữu một căn. Chúng vẫn ở mức cao một cách lố bịch đối với những người chỉ có thể thuê nhà
  • ; , .Có hai xương lớn ở cổ tay gọi là xương thuyền và xương bán nguyệt, chúng tạo thành một khối lớn, khối này được tiếp nhận vào đầu dưới của xương quay

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilunar“shaped like the crescent moon”
  2. từ tiếng Latinhlūnāris“of or pertaining to the moon, lunar”
  3. từ tiếng Pháp trung đạilunaire

Ngôn ngữ khác

AI