moonly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Mặt Trăng; âm lịch; giống như mặt trăngtính từOf, pertaining to, or characteristic of the Moon; lunar; moonlike.
- Người điêntính từLunatic.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimonelich
- từ tiếng Anh cổmōnlīċ“lunar”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānalīk“pertaining to the moon, moon-like”
Ví dụ
- , ; . […]
- .