Dịch

moonly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của Mặt Trăng; âm lịch; giống như mặt trăngtính từOf, pertaining to, or characteristic of the Moon; lunar; moonlike.
  2. Người điêntính từLunatic.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimonelich
  2. từ tiếng Anh cổmōnlīċ“lunar”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mānalīk“pertaining to the moon, moon-like”

Ví dụ

  • , ; . […]
  • .

AI