Dịch

moonish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như hoặc giống như mặt trăngtính từLike or resembling the moon.
  2. Chịu ảnh hưởng của mặt trăngtính từInfluenced by the moon.
  3. Biến đổi như mặt trăng; hay thay đổi; bay bổng; thất thườngtính từVariable as the moon; fickle; flighty; capricious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonishDạng gốc (base form)
  2. more moonishSo sánh hơn (comparative)
  3. most moonishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

moon-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạimonyssh

Họ từ (word family)

cùng gốc moonish

AI