Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giống như mặt trăngtính từResembling the moon.
- Ánh trăngtính từMoonlit.
- Lơ đãngtính từAbsent-minded.
- Hành động trăng tròn, nhấp nháy môngdanh từThe act of mooning, flashing the buttocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Ngớ ngẩn
- Ngớ ngẩn; đa cảm; đang suy nghĩ về điều gì đóSilly; sentimental; mooning over something.
Họ từ (word family)
cùng gốc moonyVí dụ
- / vein’s / , / wind-stirred .
- ; .
- “, ain’t ? , , chuckle-headed —, ! , ?”