Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
moonily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thơ thẩn, mơ mộng, mơ mơ màng màng
trạng từ
In a moony manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
moonily
Dạng gốc
(base form)
more moonily
So sánh hơn
(comparative)
most moonily
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
moonily
moon
y
Giống như mặt trăng
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
moony
+
-ly
AI
1
Thơ thẩn
1
Thơ thẩn
1
Thơ thẩn