Dịch

sublunary

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nằm dưới mặt trăng; đặc biệt là giữa mặt trăng và trái đấttính từkhông so sánh (not comparable)Situated beneath the moon; specifically, between the moon and the earth.
  2. Trong hoặc của thế giới này (ngược lại với thiên đường, v.v.); trần gian, địa cầutính từkhông so sánh (not comparable)In or of this world (as opposed to heaven, etc.); earthly, terrestrial.
  3. Liên quan đến thế giới vật chất (ngược lại với thế giới giáo sĩ, thiêng liêng hoặc tâm linh); phù du, nhất thời, trần thếtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the material world (as opposed to clerical, sacred, or spiritual); ephemeral, temporal, worldly.
  4. Người hoặc vật thuộc thế giới (vật chất)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person or thing which is of the (material) world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sublunaryDạng gốc (base form)
  2. sublunariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sublunary spheredanh từTrong vũ trụ học địa tâm, vùng vũ trụ từ tâm Trái đất đến mặt trăng, được cho là bao gồm bốn yếu tố cổ điển (đất, không khí, lửa và nước) và có thể sinh ra và hư hỏng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Hạ đẳng
  1. không so sánh (not comparable)Hạ đẳng, cấp dướiInferior, subordinate.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

sub-lunary

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnsublūnāris“sublunar, sublunary”
  2. từ tiếng Latinhsub-
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“bright; to see; to shine”

Ví dụ

  • , .

AI