Dịch

sublunar

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nằm dưới mặt trăngtính từkhông so sánh (not comparable)Situated beneath the Moon.
  2. Của thế giới này; trần giantính từkhông so sánh (not comparable)Of this world; earthly.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

sublunary spheredanh từTrong vũ trụ học địa tâm, vùng vũ trụ từ tâm Trái đất đến mặt trăng, được cho là bao gồm bốn yếu tố cổ điển (đất, không khí, lửa và nước) và có thể sinh ra và hư hỏng

Ví dụ

  • City’s , , , , where’er .

AI