perpendicular
B2tính từ (adjective)
/peɾpendikuˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Vuông góctính từperpendicular
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perpendicularDạng gốc (base form)
- perpendicularesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc perpendicularVí dụ
- BC.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng BC.
- .Ngư lôi di chuyển theo quỹ đạo vuông góc với con tàu.
- .Van khóa khi vuông góc với đường ống và mở khi song song.