Nghĩa chính
- Trong suốt hoặc mờ; cho phép ánh sáng đi qua; có khả năng nhìn xuyên quatính từTransparent or translucent; allowing light to pass through; capable of being seen through.
- Có kết cấu mịn, gần như trong suốt; sa; nhẹ nhàng và không đáng kểtính từOf a fine, almost transparent, texture; gossamer; light and insubstantial.
- Có tính khúc xạ, có cùng chiết suấttính từIsorefractive, having an identical refractive index.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diaphanousDạng gốc (base form)
- more diaphanousSo sánh hơn (comparative)
- most diaphanousSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạidiaphanus
- từ tiếng Hy Lạp cổδιαφανήςdiaphanḗs
Ví dụ
- , .
- ; , , ; , , .