Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sheermal
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại bánh mì dẹt có hương nghệ tây truyền thống được ăn ở Iran và tiểu lục địa Ấn Độ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A traditional saffron-flavoured flatbread eaten in Iran and the Indian subcontinent.
AI
1
Loại bánh mì dẹt có hương nghệ tây truyền thống được ăn ở Iran và tiểu lục địa Ấn Độ
1
Loại bánh mì dẹt có hương nghệ tây truyền thống được ăn ở Iran và tiểu lục địa Ấn Độ
1
Loại bánh mì dẹt có hương nghệ tây truyền thống được ăn ở Iran và tiểu lục địa Ấn Độ