Dịch

melodic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về giai điệutính từOf, relating to, or having melody.
  2. Du dươngtính từMelodious, tuneful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melodicDạng gốc (base form)
  2. more melodicSo sánh hơn (comparative)
  3. most melodicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

melodic linedanh từGiai điệu
melodic hardcoredanh từThể loại nhạc punk hạng nặng với giọng hát du dương, chịu ảnh hưởng của nhạc rock hiện đại
melodic death metaldanh từThể loại death metal với phong cách riffing du dương và hài hòa
melodic minor scaledanh từMột loại thang âm thứ với nốt thứ 3 được hạ xuống một nửa cung khi thang âm được chơi tăng dần và các nốt thứ 3, 6 và 7 được hạ xuống một nửa cung khi chơi thang âm tăng dần, với các mẫu quãng
melodic dubstepdanh từNhánh của deathstep, bản thân nó là một nhánh mạnh mẽ của dubstep kết hợp brostep với các yếu tố death metal như tiếng gầm gừ méo mó, tiếng trống nặng nề và dàn hợp xướng đáng ngại

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Du dương

Nguồn gốc (etymology)

melody-ic

  1. mượn từ tiếng Phápmélodique

Ví dụ

  • Debussy's , . .Giai điệu của Debussy rời rạc, phân mảnh. Nhưng cốt lõi là tất cả âm nhạc của ông đều có giai điệu và giai điệu là động lực chính.
  • .Anh ấy có giọng hát du dương.
  • .Bài hát có đường giai điệu thú vị.

AI