Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
melodic line
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Giai điệu
danh từ
melody
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
melodic line
Dạng gốc
(base form)
melodic line
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
she
was
humming
an
air
from
Beethoven
The
song
has
an
interesting
melodic
line
.
The
melodic
line
has
to
flow
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
调
diào
Giai điệu, điệu nhạc
Tiếng Tây Ban Nha
son
Âm thanh, giai điệu
melodía
Giai điệu
tonada
Giai điệu, bài hát (âm nhạc được hát)
AI
1
Giai điệu
1
Giai điệu
1
Giai điệu