Dịch

horizontalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết hoặc hệ thống chính trị hoặc xã hội ủng hộ sự phân bổ quyền lực một cách công bằng trong xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)A political or social theory or system that advocates the equitable distribution of power in a society.
  2. Một cách tiếp cận lý thuyết tạo tiền do Basil Moore đi tiên phong, trong đó nêu rõ rằng dự trữ của ngân hàng tư nhân không được quản lý bởi các ngân hàng trung ươngdanh từkhông đếm được (uncountable)An approach to money creation theory pioneered by Basil Moore which states that private bank reserves are not managed by central banks.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

horizontal-ism

  1. dịch sát từ tiếng Tây Ban Nhahorizontalidad

Ví dụ

  • — .
  • , , .

AI