Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trạng thái phẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being flat
- Trạng thái hai chiều; planar: tính phẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being two-dimensional; planar : planarity
- Trạng thái nhạt nhẽo: buồn tẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being bland : dullness
- Độ mờ, chất lượng của bề mặt sơn có khả năng phân tán hoặc hấp thụ ánh sáng chiếu vào nó, sao cho về cơ bản không bị bóng hoặc bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mattness, the quality of a painted surface which scatters or absorbs the light falling on it, so as to be substantially free from gloss or sheen
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flatnessDạng gốc (base form)
- flatnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noetic flatness | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Rượu không có hương thơm và độ tươi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rượu không có hương thơm và độ tươi, do sục khí quá nhiều hoặc bị nhiễm nấm men màngLack of bouquet and freshness of a wine, through too much aeration or infection with film yeasts
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc flatnessNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- relieftrái nghĩasự phẳng, bằng phẳng